Các loại phí vận chuyển
Phí vận chuyển (Đi từ Shimonoseki đến Izumi-Otsu)
※ Giá hiển thị đã bao gồm “phí cơ bản + phí điều chỉnh giá nhiên liệu + thuế tiêu thụ”.
Các loại giảm giá không áp dụng cho phí điều chỉnh giá nhiên liệu. Quy tắc về giảm giá làtại đâyxin vui lòng kiểm tra.
Hành khách (Người lớn)
Giá vé trẻ em bằng một nửa giá vé người lớn. Các khoản dưới 10 yên sẽ được làm tròn lên.
Giá hiển thị đã bao gồm phí điều chỉnh giá nhiên liệu và thuế tiêu thụ 10%.
|
期間A
オフシーズン |
期間B
通常期間 |
期間C
繁忙期 |
期間D
最繁忙期 |
|
|---|---|---|---|---|
|
スタンダード和室
|
¥7,590
|
¥8,910
|
¥11,550
|
¥12,870
|
|
スタンダード洋室
|
¥8,690
|
¥10,010
|
¥12,650
|
¥13,970
|
|
スタンダードシングル
|
¥10,230
|
¥11,550
|
¥14,190
|
¥15,510
|
|
デラックス洋室4名
|
¥10,670
|
¥12,430
|
¥15,950
|
¥17,710
|
|
デラックスシングル
|
¥12,210
|
¥13,970
|
¥17,490
|
¥19,250
|
|
デラックス和室
|
¥14,850
|
¥16,610
|
¥20,130
|
¥21,890
|
|
デラックス和洋室
|
¥14,850
|
¥16,610
|
¥20,130
|
¥21,890
|
|
デラックス洋室(注1・注2参照 )
|
¥14,850
|
¥16,610
|
¥20,130
|
¥21,890
|
|
スイート
|
¥20,130
|
¥22,330
|
¥26,730
|
¥28,930
|
|
ロイヤル
|
¥26,510
|
¥28,710
|
¥33,110
|
¥35,310
|
※ Có những ngày không có giá cho phòng đơn tiêu chuẩn.
※ Phòng Deluxe Nhật Bản và phòng Deluxe phương Tây cho 2 người tại “Settsu” và “Yamato” có toilet.
Chú ý 1) Phòng Deluxe phương Tây cho 2 người có phòng phù hợp cho người khuyết tật.
Phòng này dành cho người có hạn chế di chuyển, cửa tự động sẽ mở và đóng từ từ để đảm bảo an toàn.
Chú ý 2) Phòng Deluxe phương Tây cho 2 người có phòng cho thú cưng chỉ có tại “Settsu” và “Yamato”. Phí sử dụng phòng cho thú cưng sẽ được tính thêm. Vui lòng tham khảo mục phí hành lý.
- Giá vé người lớn áp dụng cho người từ 12 tuổi trở lên.
- Giá vé trẻ em áp dụng cho trẻ em đang học tiểu học.
- Trẻ em từ 1 tuổi trở lên và chưa vào tiểu học sẽ được miễn phí một người cho mỗi người lớn. Tuy nhiên, nếu sử dụng chỗ ngồi trên tàu không phải phòng Nhật Bản tiêu chuẩn, sẽ cần phải trả giá vé trẻ em.
- Nếu sử dụng phòng không phải phòng Nhật Bản tiêu chuẩn với số lượng ít hơn sức chứa, sẽ cần phải trả phí thuê phòng tùy theo loại phòng. Vui lòng liên hệ để biết thêm chi tiết.
- Phòng karaoke có mặt trên tất cả các tàu.
Phí vận chuyển ô tô
Giá hiển thị đã bao gồm phí điều chỉnh giá nhiên liệu và thuế tiêu thụ 10%.
(Phí tăng thêm 1M không áp dụng phí biến động giá nhiên liệu)
|
期間A
オフシーズン |
期間B
通常期間 |
期間C
繁忙期 |
期間D
最繁忙期 |
|
|---|---|---|---|---|
|
3m未満
|
¥15,840
|
¥16,940
|
¥19,140
|
¥20,240
|
|
4m未満
|
¥20,240
|
¥21,780
|
¥24,860
|
¥26,400
|
|
5m未満
|
¥24,640
|
¥26,620
|
¥30,580
|
¥32,560
|
|
6m未満
|
¥29,040
|
¥31,460
|
¥36,300
|
¥38,720
|
|
6m以上1m増し
|
¥4,400
|
¥4,840
|
¥5,720
|
¥6,160
|
- Thông tin về xe ô tôxin vui lòng xem tại đây.
- Xe có chiều dài trên 6M có thể được xem như xe tải, vui lòng liên hệ để biết thêm chi tiết.
- Đối với phí vận chuyển ô tô không phải xe du lịchxin vui lòng liên hệ.
- Phí vận chuyển phòng Nhật Bản tiêu chuẩn cho một tài xế là miễn phí.
- Nếu tài xế sử dụng phòng không phải phòng Nhật Bản tiêu chuẩn, sẽ cần phải trả chênh lệch phí với phòng Nhật Bản tiêu chuẩn.
- Nếu chiều rộng của xe hoặc một phần hàng hóa vượt quá 2.5M, sẽ tính phí tăng thêm.
- Xe đặc biệt (xe gầm cao, xe lu, xe máy móc nặng, v.v.) sẽ tính phí tăng thêm.
- Nếu chiều dài xe vượt quá chiều dài ghi trong giấy đăng ký do việc chất hàng hoặc kéo, sẽ áp dụng phí vận chuyển theo chiều dài thực tế.
Chúng tôi cũng chấp nhận vận chuyển ô tô không người lái. Phí chất hàng và dỡ hàng như sau:
Vận chuyển ô tô không người lái (phí chất hàng và dỡ hàng)
| Phí chất hàng (yên) | Phí dỡ hàng (yên) | |
|---|---|---|
| Cảng Shimonoseki | 1,650 yên | 1,650 yên |
| Cảng Kobe | 1,300 yên | 1,300 yên |
| Cảng Izumi-Otsu | 1,300 yên | 1,300 yên |
- Nếu bạn ủy thác việc chất hàng và dỡ hàng cho chúng tôi, sẽ cần phải trả thêm phí.
- Chúng tôi không thể nhận xe không hoạt động.
- Vui lòng đặt chỗ qua điện thoại. (Không thể đặt qua internet)
Phí vận chuyển xe máy và xe đạp (phí hành lý đặc biệt)
Giá hiển thị đã bao gồm phí điều chỉnh giá nhiên liệu và thuế tiêu thụ 10%.
|
期間A
オフシーズン |
期間B
通常期間 |
期間C
繁忙期 |
期間D
最繁忙期 |
|
|---|---|---|---|---|
|
自転車
|
¥2,260
|
¥2,480
|
¥2,920
|
¥3,140
|
|
原動機付自転車
|
¥3,910
|
¥4,350
|
¥5,230
|
¥5,670
|
|
自動二輪125cc未満
|
¥3,910
|
¥4,350
|
¥5,230
|
¥5,670
|
|
自動二輪750cc未満
|
¥5,560
|
¥6,220
|
¥7,540
|
¥8,200
|
|
自動二輪750cc以上
|
¥7,210
|
¥8,090
|
¥9,850
|
¥10,730
|
- Phí vận chuyển hành khách sẽ được tính thêm.
- Xe máy có sidecar, xe kéo và xe ba bánh (như trike) sẽ áp dụng phí vận chuyển ô tô.
Phí hành lý
Phí hành lý đã bao gồm thuế tiêu thụ 10%. Phí điều chỉnh giá nhiên liệu không áp dụng.
|
期間A
オフシーズン |
期間B
通常期間 |
期間C
繁忙期 |
期間D
最繁忙期 |
|
|---|---|---|---|---|
|
手荷物
|
¥550
|
¥770
|
¥1,210
|
¥1,430
|
|
ペットルーム使用料(中型)
|
¥1,650
|
¥1,870
|
¥2,310
|
¥2,530
|
|
ペットルーム使用料(大型)
|
¥2,200
|
¥2,420
|
¥2,860
|
¥3,080
|
|
ウィズペット使用料
|
¥11,000
|
¥13,200
|
¥17,600
|
¥19,800
|
- Phí vận chuyển hành khách sẽ được tính thêm.
- Xe đạp gấp mà tổng chiều dài ba cạnh vượt quá 2M sẽ được tính phí hành lý đặc biệt.
※ Vui lòng tham khảo điều khoản vận chuyển (Điều 2, Chương 1 về vận chuyển hành lý được ủy thác)
※ Vui lòng tham khảo điều khoản vận chuyển (Điều 2, Chương 1 về vận chuyển hành lý đặc biệt)
- Xe đạp cho trẻ em hoặc xe đẩy cho bệnh nhân sẽ được xem như xe đạp.
- Phòng cho thú cưng có mặt trên tất cả các tàu.
- Chó và mèo cần đặt một lồng cho mỗi con, các loại khác (chuột hamster, chim nhỏ, v.v.) cần đặt một lồng cho mỗi giỏ.
- Phòng Deluxe phương Tây cho 2 người có phòng cho thú cưng chỉ có tại “Settsu” và “Yamato”. Khi sử dụng, sẽ tính phí phòng Deluxe phương Tây cho 2 người cộng với phí sử dụng cho thú cưng. Mỗi phòng có thể chứa tối đa 4 thú cưng.
※ Từ con thứ 5 trở đi, cần đặt phòng cho thú cưng (lồng thú cưng).
Phí vận chuyển hàng hóa
Giá hiển thị đã bao gồm phí điều chỉnh giá nhiên liệu và thuế tiêu thụ 10%.
(Phí tăng thêm 1M không áp dụng phí biến động giá nhiên liệu)
|
料金(円)
|
|
|---|---|
|
3m未満
|
¥24,750
|
|
4m未満
|
¥30,580
|
|
5m未満
|
¥36,410
|
|
6m未満
|
¥42,240
|
|
7m未満
|
¥50,490
|
|
8m未満
|
¥56,320
|
|
9m未満
|
¥62,150
|
|
10m未満
|
¥70,400
|
|
11m未満
|
¥76,230
|
|
12m未満
|
¥82,060
|
|
13m未満
|
¥87,890
|
|
13m以上1m増し
|
¥5,830
|
Chiều rộng xe vượt quá 2.5M và xe gầm sắt sẽ cần phí tăng thêm. Vui lòngliên hệ để biết thêm chi tiết.
期間凡例
料金カレンダー
(0個選択)
※「せっつ」「やまと」のデラックス和室・和洋室・デラックス洋室2人部屋ウィズペットルームはトイレ付となります。
注1)デラックス洋室2人部屋は、バリアフリー対応の客室がございます。
このお部屋は移動制約者向けのお部屋となっており、安全の為、自動ドアはゆっくり開閉いたします。
注2)デラックス洋室2人部屋ウィズペットルームは、「せっつ」「やまと」のみとなります。ご利用には別途、ウィズペット使用料金が必要です。使用料金は手荷物運賃の項目をご参照ください。
大人運賃は、12才以上になります。
小人運賃は、小学校に就学している小児となります。
1才以上で、小学校に未就学の幼児は、大人1名につき1名が無料です。ただしスタンダード和室以外の船室で船席を利用する場合は、小人運賃が必要です。
スタンダード和室以外の船室を定員を下回る人数でご利用の場合は船室によって貸切料が必要です。詳しくはお問い合わせください。
カラオケルームは、全船に設置しています。
料金一覧表
(0個選択)
※「せっつ」「やまと」のデラックス和室・和洋室・デラックス洋室2人部屋ウィズペットルームはトイレ付となります。
注1)デラックス洋室2人部屋は、バリアフリー対応の客室がございます。
このお部屋は移動制約者向けのお部屋となっており、安全の為、自動ドアはゆっくり開閉いたします。
注2)デラックス洋室2人部屋ウィズペットルームは、「せっつ」「やまと」のみとなります。ご利用には別途、ウィズペット使用料金が必要です。使用料金は手荷物運賃の項目をご参照ください。
大人運賃は、12才以上になります。
小人運賃は、小学校に就学している小児となります。
1才以上で、小学校に未就学の幼児は、大人1名につき1名が無料です。ただしスタンダード和室以外の船室で船席を利用する場合は、小人運賃が必要です。
スタンダード和室以外の船室を定員を下回る人数でご利用の場合は船室によって貸切料が必要です。詳しくはお問い合わせください。
カラオケルームは、全船に設置しています。
Lịch áp dụng phí vận chuyển
Về việc hoàn tiền
※ Giá hiển thị đã bao gồm “phí cơ bản + phí điều chỉnh giá nhiên liệu + thuế tiêu thụ”.
Các loại giảm giá không áp dụng cho phí điều chỉnh giá nhiên liệu. Quy tắc về giảm giá làtại đâyxin vui lòng kiểm tra.
Phí hoàn tiền sẽ được tính như sau
| Số ngày trước khi lên tàu | Ngày khởi hành Trước 7 ngày | Từ 6 ngày đến Trước 2 ngày | Từ ngày trước khi khởi hành đến Trước giờ khởi hành | Sau khi khởi hành | |
| 7 ngày | Từ 6 ngày đến 2 ngày | 1 ngày | Ngày lên tàu | ||
| Trước khi tàu khởi hành | Sau khi tàu khởi hành | ||||
| Lịch (ví dụ) | Ngày 1 tháng 4 | Từ ngày 2 tháng 4 đến ngày 6 tháng 4 | Ngày 7 tháng 4 | Ngày 8 tháng 4 | |
| Phòng Nhật Bản tiêu chuẩn | 200 yên | 200 yên | 200 yên | 100% giá vé trên vé | |
| Các phòng khác | 200 yên | 10% giá vé trên vé | 30% giá vé trên vé | 100% giá vé trên vé | |
| Xe cộ | 200 yên | 10% giá vé trên vé | 30% giá vé trên vé | 100% giá vé trên vé | |
- ※ Phí hoàn tiền áp dụng cho mỗi hành khách và mỗi xe.
- ※ Phí sử dụng phòng cho thú cưng và phí thuê phòng sẽ được xử lý giống như các phòng khác.
- ※ Phí hoàn tiền cho phòng thú cưng là 100 yên cho mỗi con.
- Việc hủy đặt chỗ (bao gồm cả việc hủy đặt chỗ vào ngày lên tàu) sẽ bị tính phí.
Việc thay đổi thanh toán thẻ tín dụng cho đặt chỗ qua internet chỉ miễn phí cho lần đầu tiên.
Tuy nhiên, chỉ có hiệu lực trong thời gian sử dụng (bao gồm cả ngày lên tàu trong 7 ngày). Việc thay đổi lần thứ hai trở đi sẽ được xem như hủy và đặt mới, vì vậy sẽ bị tính phí.
※ Vui lòng liên hệ vớiTrung tâm đặt chỗ để biết thêm thông tincảm ơn bạn.





